Tỷ giá USD ngày 26/2/2020: Chứng khoán đi lên đẩy USD quay đầu

Tỷ giá USD ngày 26/2/2020 quay đầu giảm nhẹ sau ngày tăng vừa qua, nguyên nhân đến từ những diễn biến tích cực của thị trường chứng khoán.
Kiều Đỗ Kiều Đỗ
Tỷ giá USD ngày 26/2 giảm nhẹ vào đầu giờ và được dự báo sẽ còn đi xuống do tác động từ thị trường chứng khoán.
 
Chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,2% còn 99,07.

Tỷ giá USD ngày 26/2 các ngân hàng

 
Ngày 26/2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23.239 đồng (giảm 6 đồng so với ngày hôm qua). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng và bán ra ở mức 23.886 đồng.

Tỷ giá USD Eximbank niêm yết ở mức 23.170 đồng (mua vào) và 23.330 đồng (bán ra).

Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.185 đồng (mua vào) và 23.325 đồng (bán ra)
 
Tỷ giá USD ngày 26/2/2020: Chứng khoán đi lên đẩy USD quay đầuTỷ giá USD Techcombank ngày 26/2

Số lượng các trường hợp nhiễm COVID-19 tăng nhanh chóng dẫn đến viễn cảnh có thể gây những tác động nghiêm trọng lên nền kinh tế toàn cầu. Một số chuyên gia dự đoán tăng trưởng GDP của một số nền kinh tế phụ thuộc vào Trung Quốc có thể sụt hơn 0,5% trong năm 2020.
 
Nhiều khả năng diễn biến không khả quan của dịch bệnh sẽ thúc đẩy FED đưa ra chính sách giảm lãi suất.

Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/2


Đồng euro hiện đã tăng so với USD ở mức 1.0863, trong khi đó, tỷ giá USD/yên đang giảm xuống mức 110,52 mỗi yên.
 
Các nhà phân tích cho rằng sự lan rộng của SARS-CoV-2 đang gây thiệt hại đến ngành sản xuất và dịch vụ du lịch Nhật Bản. Do đó, sự tăng trưởng kinh tế trong quý I/2020 có thể rơi vào trạng thái suy thoái.
 
Đơn vị: VNDGiá muaGiá chuyển khoảnGiá bán
 USD
23,155.00 23,185.0023,325.00
 EUR24,759.94 25,010.04 25,891.23  
 JPY203.71 205.77  213.02 
 KRW17.4518.37  20.12 
 SGD16,348.84  16,513.98  16,727.72 
 AUD15,027.2915,179.08  15,499.05  
 CAD17,149.4017,322.63  17,687.79  
 CHF23,340.2023,575.96  24,072.94 
 DKK03,322.27  3,447.03  
 GBP29,755.28  30,055.8430,384.03  
 HKD2,932.87  2,962.49  3,006.84 
 INR0322.79  335.45 
 KWD075,837.21 78,812.71
 MYR05,434.44  5,549.00  
 NOK02,433.47  2,534.98 
 RUB0355.20  395.80 
 SEK02,347.92 2,436.09  
 THB644.93 716.59  749.48 
 
 

Tin nổi bật cùng chuyên mục