Tỷ giá USD ngày 26/3/2020: Giảm mạnh sau khi Mỹ thông qua gói kích thích kinh tế 2.000 USD

Tỷ giá USD ngày 26/3/2020 giảm khá nhanh và mạnh sau quyết định mới của Quốc hội Mỹ và chính quyền Tổng thống Donald Trump.
Kiều Đỗ Kiều Đỗ
Tỷ giá USD ngày 26/3/2020, đầu giờ sáng, đa số các ngân hàng thương mại giảm mạnh so với cuối giờ phiên liền trước, phổ biến ở mức 23.515 đồng (mua vào) và 23.675 đồng (bán ra).

Tỷ giá USD ngày 26/3/2020 các ngân hàng


Ngày 26/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ là 23.245 đồng (giảm 5 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).

Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.515 đồng (mua vào) và 23.675 đồng (bán ra).
 
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.515 đồng (mua vào) và 23.675 đồng (bán ra).

Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.515 đồng (mua vào) và 23.675 đồng (bán ra).

Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.540 đồng (mua vào) và 23.690 đồng (bán ra).
 
Tỷ giá USD ngày 26/3/2020: Giảm mạnh sau khi Mỹ thông qua gói kích thích kinh tế 2.000 USDTỷ giá USD Techcombank ngày 26/3
 
Đầu phiên giao dịch ngày 26/3 theo giờ Việt Nam, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 101,72 điểm.
 
Sau thông tin về gói kích thích kinh tế 2.000 tỷ USD, đồng USD trên thị trường quốc tế giảm khá nhanh. USD vẫn là một lựa chọn mua vào của giới đầu tư trong thời điểm này mặc dù lãi suất thấp và khả năng lạm phát cao trong tương lai.
 
Trên thế giới, dịch COVID-19 vẫn diến biến khó lường khiến các nhà đầu tư bán hầu hết mọi tài sản ngoại trừ USD.

Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/3/2020

 
Đơn vị: VNDGiá muaGiá chuyển khoảnGiá bán
 USD231202315023290
 EUR25466.5225723.7626630.13
 JPY213.69215.85224.59
 KRW16.4318.2519.99
 SGD16183.1216346.5916558.18
 AUD14231.7714375.5314826.13
 CAD16331.9416496.9116844.69
 CHF24082.1424325.3924838.2
 DKK03416.183544.47
 GBP28667.9328957.529273.74
 HKD2934.132963.773008.15
 INR0310.67322.86
 KWD075378.0478335.63
 MYR05356.695469.61
 NOK022332326.14
 RUB0310.36345.83
 SEK02336.742424.5
 THB638.13709.03741.57
 
Kiều Đỗ (t/h)

Tin nổi bật cùng chuyên mục