Tỷ giá USD ngày 27/3/2020: Tiếp tục rớt giá thảm

Tỷ giá USD ngày 27/3/2020 tiếp tục đi xuống sau khi Mỹ quyết định bơm khoảng 6.000 tỷ USD vào nền kinh tế.
Kiều Đỗ Kiều Đỗ
Tỷ giá USD ngày 27/3/2020 tiếp tục đà giảm sau các thông tin về gói kích thích kinh tế của Mỹ.
 

Tỷ giá USD ngày 27/3/2020 các ngân hàng

 
Ngày 26/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ là 23.235 đồng (giảm 10 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).
 
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.560 đồng (mua) và 23.720 đồng (bán).

Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.560 đồng (mua) và 23.720 đồng (bán).
 
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.535 đồng (mua) và 23.695 đồng (bán).
 
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.560 đồng (mua) và 23.710 đồng (bán).
 
Tỷ giá USD ngày 27/3/2020: Tiếp tục rớt giá thảm
Tỷ giá USD Techcombank ngày 27/3
 
Phiên giao dịch đầu ngày 27/3 theo giờ Việt Nam, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 100,02 điểm.

USD tiếp tục giảm mạnh sau khi Thượng viện Mỹ thông qua dự luật kích thích kinh tế 2.000 tỷ USD. Trong số này, khoảng 250 tỷ USD sẽ được chuyển trực tiếp cho cá nhân và gia đình Mỹ, 500 tỷ USD cho các ngành công nghiệp chịu ảnh hưởng nặng; 350 tỷ USD cho vay các doanh nghiệp nhỏ, 250 tỷ USD mở rộng chương trình trợ cấp thất nghiệp (bảo hiểm thất nghiệp) và ít nhất 100 tỷ USD cho các Bệnh viện và hệ thống y tế liên quan.
 
Cục dự trữ liên bang Mỹ (FED) cũng có thể bơm vào nền kinh tế khoảng 4.000 USD. Như vậy tổng cộng sẽ có hơn 6.000 tỷ USD vào thị trường. Đây là gói kích thích có quy mô lớn chưa từng có, cao hơn so với cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2008 và các cuộc khủng hoảng trước đó.
 
Thông tin này ngay lập tức kéo đồng USD đi xuống.
 

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/3/2020

 
Đơn vị: VNDGiá muaGiá chuyển khoảnGiá bán
USD231202315023290
 EUR25466.5225723.7626630.13
 JPY213.69215.85224.59
 KRW16.4318.2519.99
 SGD16183.1216346.5916558.18
 AUD14231.7714375.5314826.13
 CAD16331.9416496.9116844.69
 CHF24082.1424325.3924838.2
 DKK03416.183544.47
 GBP28667.9328957.529273.74
 HKD2934.132963.773008.15
 INR0310.67322.86
 KWD075378.0478335.63
 MYR05356.695469.61
 NOK022332326.14
 RUB0310.36345.83
 SEK02336.742424.5
 THB638.13709.03741.57
 
 
Kiều Đỗ (t/h)

Tin nổi bật cùng chuyên mục